Tính đạo hàm của hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{\ln x}}(x > 0,x \ne 1)\)
A. \(y' = \frac{{\ln x - x - 1}}{{x{{(\ln x)}^2}}}\)
B. \(y' = \frac{{x\ln x - x - 1}}{{x{{(\ln x)}^2}}}\)
C. \(y' = \frac{{\ln x - x - 1}}{{{{(\ln x)}^2}}}\)
D. \(y' = \frac{{x\ln x - x - 1}}{{x\ln x}}\)
Lời giải của giáo viên
ToanVN.com
CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ
Cho bất phương trình \(m{.9^{2{x^2} - x}} - (2m + 1){6^{2{x^2} - x}} + m{a^{2{x^2} - x}} \le 0\) . Tìm m để bất phương trinh nghiệm đúng \(\forall x \ge \frac{1}{2}\)
rong không gian với hệ toạ độ Oxyz Cho tam giác ABC với \(A\left( {1;2;1} \right);B\left( { - 3;0;3} \right);C\left( {2;4; - 1} \right)\) . Tìm toạ độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành ?
Cho đồ thị hàm số \(y{\rm{ }} = {\rm{ }}lo{g_2}x\). Khẳng định nào sau đây sai ?
Cho hàm số f(x) thoả mãn \(f'(x) = (x + 1){e^x}\) và f(0) = 1 . Tính f(2)
Cho hàm số y = f(x) lien tục trên R thoả mãn \(f'(x) + 2x.f(x) = {e^{ - {x^2}}}\forall x \in R\) và f(0) = 0. Tính f(1)
Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên R và có đồ thị hàm số y =f’(x) như hình bên. Hàm số y = f(3 – x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
Tìm nguyên hàm \(\int {\frac{1}{{x\sqrt {\ln x + 1} }}} dx\)
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có bảng biến thiên:
Khẳng định nào sai?
Tìm tập xác định D của hàm số \(y{\rm{ }} = {\rm{ }}lo{g_3}\left( {{x^2}--{\rm{ }}x{\rm{ }} - {\rm{ }}2} \right).\)
Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng a. Tính thể tích khối lăng trụ đó.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số \(y = {x^3} - 3{x^2} + mx + 2\) đồng biến trên R.
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ.
Hỏi hàm số y = f(f(x)) có bao nhiêu điểm cực trị ?
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho hai vectơ \(\overrightarrow a ( - 2; - 3;1)\) và \(\overrightarrow b (1;0;1)\).Tính \(\cos (\overrightarrow a ;\overrightarrow b )\)
Tìm tập nghiệm S của phương trình \({9^{{x^2} - 3x + 2}} = )


