Cho các cặp chất sau:
(a) Hg và S,
(b) Khí H2S và khí SO2,
(c) Khí H2S và dung dịchCuCl2,
(d) Dung dịch K2Cr2O7 và dung dịch KOH,
(e) Dung dịch NaH2PO4 và dung dịch Na3PO4,
(f) Dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3,
(g) Dung dịch NaHSO4 và dung dịch Fe(NO3)2.
Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là
A. 6
B. 7
C. 5
D. 4
Lời giải của giáo viên
ToanVN.com
Các cặp có phản ứng:
(a) Hg + S → HgS↓
(c) H2S + CuCl2 → CuS↓ + 2HCl
(d) KHCO3 + KOH → K2CO3 + H2O
(e) NaH2PO4 + Na3PO4 → Na2HPO4
(f) 3AgNO3 + FeCl3 → 3AgCl↓ + Fe(NO3)3
(g) 3Fe2+ + 4H+ + NO3- → 3Fe3+ + NO↑ + 2H2O
→ có 6 phản ứng xảy ra ở điều kiện thường.
CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ
Cho dãy các chất sau: Cr(OH)3, FeO, Al, ZnO. Số chất trong dãy tan được trong dung dịch NaOH là:
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch?
Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C5H6O4. X tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2, tạo ra muối của axit no Y và ancol Z. Dẫn Z qua CuO nung nóng thu được anđehit T có phản ứng tráng bạc, tạo Ag theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 4. Biết Y không có đồng phân bền nào khác. Phát biểu nào sau đây đúng?
Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 2M, thu được 17,7 gam muối khan. Phân tử khối của X là?
Ở điều kiện thường, đơn chất phi kim nào sau đây tồn tại ở dạng khí?
Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm x mol NaOH và y mol NaAlO2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Tổng (x + y) có giá trị là
Cho các chất: HOCH2-CH2OH, HOCH2CH2CH2OH, CH3COOH và C6H12O6 (frucozơ). Số chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là
Poli(metyl metacrylat) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
Isoamyl axetat là este được dùng để lsfm dung môi. Công thức hóa học của isoamyl axetat là
Cho bột Cu vào dung dịch X, thu được dung dịch màu xanh. Chất tan trong dung dịch X là
Hiện tượng ghi lại khi làm thí nghiệm với các dung dịch nước của X, Y, Z và T như sau: