Một oleum A chứa 37,869% khối lượng S trong phân tử. Trộn m1 gam A với m2 gam dung dịch H2SO4 83,3% được 200 gam oleum B có công thức H2SO4.2SO3. Giả thiết sự hao hụt khi pha trộn các chất là không đáng kể. Giá trị của m1 và m2 lần lượt là
lượt xem
Dãy nào cho dưới đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch
lượt xem
Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS2, Cu2S, Ag2S, HgS, ZnS trong oxi (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là
lượt xem
lượt xem
Cho cân bằng sau diễn ra trong hệ kín:
2NO2 (khí màu nâu đỏ) ⇔ N2O4 (khí không màu)
Biết rằng khi làm lạnh thấy màu của hỗn hợp khí nhạt hơn. Các yếu tố tác động vào hệ cân bằng trên đều làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch là
lượt xem
Cho các chất : KBr, S, NaI, P, HBr, Fe(OH)2, Cu và Fe2O3. Trong các chất trên, số chất có thể bị oxi hoá bởi dung dịch axit H2SO4 đặc nóng là
lượt xem
Xét phản ứng: CO(khí) + H2O(khí) → CO2(khí) + H2(khí). Trong điều kiện đẳng nhiệt, khi tăng áp suất hệ thì tốc độ phản ứng nghịch như thế nào?
lượt xem
Hòa tan m gam hh X gồm CuCl2 và FeCl3 trong nước được dung dịch Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: cho khí H2S dư vào được 1,28g kết tủa.
Phần 2: cho Na2S dư vào được 3,04g kết tủa.
Giá trị của m là:
lượt xem
Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lit: CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH. Thứ tự sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng dần là
lượt xem
Cho phản ứng : 3H2(khí) + Fe2O3 (rắn)D → 2Fe + 3H2O (hơi)
Nhận định nào sau đây là đúng?
lượt xem
Cho 0,5 mol Mg và 0,2 mol Mg(NO3)2 vào bình kín không có oxi rồi nung ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp chất rắn X. Hỗn hợp chất rắn X tác dụng với tối đa 500 ml dung dịch Fe(NO3)3 có nồng độ aM. Giá trị của a là
lượt xem
Điện phân nóng chảy Al2O3 trong criolit thu được 33,6 m3 hỗn hợp khí X ở đktc và m (kg) Al. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 16. Dẫn 2,24 lít X (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 2 gam kết tủa. Giá trị của m là:
lượt xem
Dãy nào sau đây gồm các kim loại được sản xuất bằng phương pháp thủy luyện:
lượt xem
lượt xem
Cho các cặp kim loại tiếp xúc với nhau qua dây dẫn là: Zn-Cu; Zn-Fe; Zn-Mg; Zn-Al; Zn-Ag cùng nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng. Số cặp có khí H2 thoát ra ở phía kim loại Zn là
lượt xem
lượt xem
Cho 13,0 gam bột Zn vào dung dịch chứa 0,1 mol Fe(NO3)3; 0,1 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol AgNO3; khuấy đều cho phản ứng hoàn toàn. Tính khối lượng kết tủa sau khi phản ứng?
lượt xem
Hòa tan 7,575 gam hỗn hợp gồm PBr3 và PBr5 có tỉ lệ mol tương ứng 4 : 1 vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan. Giá trị m là.
lượt xem
Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch chứa NaOH xM và Na2CO3 0,4M thu được dung dịch X chứa 19,98 gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là.
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
Điều chế kim loại K bằng phương pháp nào sau đây?
lượt xem
lượt xem
Trong phòng thí nghiệm, khí Z (làm mất màu dung dịch thuốc tím) được điều chế từ chất rắn X, dung dịch Y đặc, đun nóng và thu vào bình tam giác bằng phương pháp đẩy không khí như hình vẽ sau:
.png)
Các chất X, Y, Z lần lượt là
lượt xem
Cho sơ đồ chuyển hóa: FeO + H2SO4 loãng → X; X + Na2CrO4 + H2SO4 loãng → Y; Y + NaOH đặc → Z; Z + Br2 + NaOH đặc → T. Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
lượt xem
lượt xem
Cho este đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm một muối của axit cacboxylic Y và một ancol Z. Biết X không có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là:
lượt xem
lượt xem
Hấp thụ hoàn toàn 896 ml khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,3M, thu được dung dịch X và kết tủa Y. Cho từ từ dung dịch HCl 0,5M vào X đến khi bắt đầu có khí thoát ra thì hết V ml. Giá trị của V là
lượt xem
Cho các hợp kim sau: Cu–Fe (I); Zn–Fe (II); Fe–C (III); Sn–Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
lượt xem
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
lượt xem
Cho các dung dịch sau: phenyl amoniclorua; anilin; glyxin; ancol benzylic; metyl axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch KOH là
lượt xem
lượt xem
A là hợp chất có công thức phân tử C7H8O2. A tác dụng với Na dư cho số mol H2 thoát ra bằng số mol NaOH cần dùng để trung hòa cũng lượng A trên. CTCT của A là
lượt xem
lượt xem
Khi cho dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 xảy ra hiện tượng nào sau đây?
lượt xem
Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
lượt xem
“ Nước đá khô” không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. “Nước đá khô” là
lượt xem
Cho V lít dung dịch NaOH 0,3M vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M thu được một kết tủa keo trắng. Nung kết tủa này đến khối lượng không đổi thì được 1,02 gam rắn. Giá trị của V là
lượt xem
lượt xem
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm CH4, C2H2, C2H4 và C3H6, thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 3,78 gam H2O. Mặt khác 3,87 gam X phản ứng được tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là:
lượt xem
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
lượt xem
Amilozơ được cấu tạo từ các gốc
lượt xem
Nhôm không tan trong dung dịch
lượt xem
Este nào sau đây tác dụng với dung dịch kiềm cho 2 muối và nước?
lượt xem
Thủy phân este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
lượt xem
Oxit nào sau đây là oxit axit?
lượt xem
.png)