Trong các khí dưới đây, nguyên nhân chính gây ra hiệu ứng nhà kính là chất nào?
lượt xem
Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit ?
lượt xem
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là gì?
lượt xem
Este C2H5COOCH3 có tên là
lượt xem
Cho sơ đồ thử tính dẫn điện của các chất như hình vẽ. Bóng đèn không sáng khi X là
lượt xem
Hợp chất nào sau đây là ancol?
lượt xem
Công thức phân tử khí metan là
lượt xem
Cho phenolphtalein vào dung dịch nào sau đây sẽ hóa hồng ?
lượt xem
Oxi có thể thu được từ phản ứng nhiệt phân chất nào sau đây?
lượt xem
Loại phản ứng nào luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử?
lượt xem
Cấu hình electron của nguyên tử S (Z=16) là
lượt xem
lượt xem
lượt xem
lượt xem
Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của NO3-)
lượt xem
lượt xem
lượt xem
Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
lượt xem
lượt xem
lượt xem
Cho x mol Ca(OH)2 vào dung dịch A chứa Mg2+ (0,10 mol), Na+ (0,15 mol), Cl– (0,15 mol) và HCO3– thì dung dịch A không còn tính cứng. Giá trị tối thiểu của x là
lượt xem
Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,12 mol HCl và 0,15 mol CuSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được x gam chất rắn. Giá trị của x là
lượt xem
Các tơ nào đều là tơ tổng hợp?
lượt xem
Cho hỗn hợp gồm Fe(NO3)2 và Al2O3 vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư) thu được dung dịch X. Cho dung dịch KOH dư vào X thu được kết tủa Y. Kết tủa Y có
lượt xem
Thí nghiệm Fe chỉ bị ăn mòn hóa học là
lượt xem
Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt nên có thể được sử dụng làm kính ô tô, kính xây dựng. Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là poli
lượt xem
Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là
lượt xem
Dãy có lực bazơ tăng dần theo thứ tự dãy là dãy
lượt xem
lượt xem
Cho lượng dư dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Fe3O4 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch D. Cho dung dịch D tác dụng với các chất: Cu, KOH, Br2, AgNO3, K2Cr2O7, MgSO4, Ca(NO3)2, Al. Số chất phản ứng được là
lượt xem
Hòa tan hết x gam kim loại R cần dùng 136 gam dung dịch HNO3 31,5%. Sau khi kết thúc phản ứng chỉ thu được dung dịch A và 0,12 mol khí NO. Cô cạn dung dịch A thu được (2,5x + 8,49) gam muối khan. Kim loại R là
lượt xem
Tripanmitin là hợp chất hữu cơ thuộc loại
lượt xem
Hai chất có cùng khối lượng mol là
lượt xem
Có thể dùng chất NaOH khan để làm khô các chất khí
lượt xem
Đun nóng 14,64 gam este E có công thức phân tử C7H6O2 cần dùng 80 gam dung dịch NaOH 12%. Cô cạn dung dịch được x gam muối khan. Giá trị của x là
lượt xem
lượt xem
Dung dịch chất A không làm quỳ tím đổi màu; dung dịch chất B làm quỳ tím hóa xanh. Trộn hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất A và B tương ứng là
lượt xem
Glucozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
lượt xem
Cho tất cả các đồng phân cấu tạo, đơn chức, mạch hở, có công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: dung dịch KOH; dung dịch KHCO3; dung dịch AgNO3/NH3, to; Ba. Số phản ứng hóa học xảy ra là
lượt xem
Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 25,0 ml dung dịch HCl 1,2M vào 100ml dung dịch chứa K2CO3 0,2M và KHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
lượt xem
Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 25,0 ml dung dịch HCl 1,2M vào 100ml dung dịch chứa K2CO3 0,2M và KHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
lượt xem
Có thể phân biệt 3 dung dịch: NaOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
lượt xem
Khối lượng mol (g/mol) của este có mùi chuối chín là?
lượt xem
Khí chủ yếu gây mưa axit là?
lượt xem
Chất vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với dung dịch Br2/CCl4 là
lượt xem
Nhận định nào đúng?
lượt xem
Kim loại nhôm không bị oxi hóa trong không khí ở nhiệt độ thường do nhôm
lượt xem
Kim loại thuộc nhóm IA là
lượt xem
Ancol X có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi. Chất X không thể là
lượt xem
Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?
lượt xem