Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Hóa năm 2020 - Sở GD&ĐT Hà Nội lần 1

Đề thi thử tốt nghiệp THPT QG môn Hóa năm 2020 - Sở GD&ĐT Hà Nội lần 1

  • Hocon247

  • 40 câu hỏi

  • 90 phút

  • 42 lượt thi

  • Dễ

Tham gia [ Hs Hocon247.com ] - Cộng Đồng Luyện Thi Trực Tuyến để được học tập những kiến thức bổ ích từ HocOn247.com

Câu 2: Trắc nghiệm ID: 184902

Công thức của nhôm sunfat là

 
Xem đáp án

Công thức của nhôm sunfat là Al2(SO4)3.          

Câu 4: Trắc nghiệm ID: 184904

Thạch cao nung dùng để nặn tượng, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương. Công thức hoá học của thạch cao nung là

 
Xem đáp án

Công thức hoá học của thạch cao nung là CaSO4.H2O.       

Câu 6: Trắc nghiệm ID: 184906

Chất nào sau đây có khả năng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu?

Xem đáp án

Na3PO4 và Na2CO3 làm mềm nước cứng vĩnh cửu

Câu 8: Trắc nghiệm ID: 184908

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Xem đáp án

Các bazơ tan là chất điện li mạnh

Câu 9: Trắc nghiệm ID: 184909

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phương pháp

 
Xem đáp án

Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3 có mặt criolit. 

Câu 10: Trắc nghiệm ID: 184910

Sắt có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây?

 
Xem đáp án

Sắt có số oxi hoá +2 trong FeO

Câu 11: Trắc nghiệm ID: 184911

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển đỏ?

Xem đáp án

Axit glutamic trong công thức có 02 nhóm COOH và 01 nhóm NH2 nên làm quỳ tím chuyển đỏ

Câu 12: Trắc nghiệm ID: 184912

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

Xem đáp án

Hg ở điều kiện thường là kim loại duy nhất ở trạng thái lỏng

Câu 13: Trắc nghiệm ID: 184913

Chất nào sau đây có hai liên kết đôi trong phân tử?

Xem đáp án

Buta-1,3-đien có công thức CH2=CH-CH=CH2

Câu 14: Trắc nghiệm ID: 184914

Kim loại nào sau đây hiện nay được điều chế chủ yếu bằng phương pháp nhiệt luyện?

Xem đáp án

Al, Ca, Na được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

Fe được điều chế chủ yếu bằng phương pháp nhiệt luyện

Câu 15: Trắc nghiệm ID: 184915

Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

Xem đáp án

Poli(etylen terephtalat) được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng

Câu 16: Trắc nghiệm ID: 184916

Phát biểu nào sau đây sai?

Xem đáp án

Kim loại từ sau Mg mới áp dụng quy tắc này

Câu 17: Trắc nghiệm ID: 184917

Triolein không phản ứng với

Xem đáp án

Triolein không phản ứng với dung dịch NaCl

Câu 18: Trắc nghiệm ID: 184918

Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam Mg trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

Xem đáp án

\(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aqatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGceaqabeaacaWGnb % Gaam4zaiabgUcaRiaaikdacaWGibGaam4qaiaadYgacqGHsgIRcaWG % nbGaam4zaiaadoeacaWGSbWaaSbaaSqaaiaaikdaaeqaaOGaey4kaS % IaamisamaaBaaaleaacaaIYaaabeaaaOqaaiabgkziUkaad6gadaWg % aaWcbaGaamisamaaBaaameaacaaIYaaabeaaaSqabaGccqGH9aqpca % WGUbWaaSbaaSqaaiaad2eacaWGNbaabeaakiabg2da9iaaicdacaGG % SaGaaGOmaaqaaiabgkziUkaadAfadaWgaaWcbaGaamisamaaBaaame % aacaaIYaaabeaaaSqabaGccqGH9aqpcaaI0aGaaiilaiaaisdacaaI % 4aaaaaa!5976! \begin{gathered} Mg + 2HCl \to MgC{l_2} + {H_2} \hfill \\ \to {n_{{H_2}}} = {n_{Mg}} = 0,2 \hfill \\ \to {V_{{H_2}}} = 4,48 \hfill \\ \end{gathered} \)

Câu 19: Trắc nghiệm ID: 184919

Cho m gam bột Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch CuSO4 dư, thu được 12,8 gam Cu. Giá trị của m là

Xem đáp án

\(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGceaqabeaacaWGgb % GaamyzaiabgUcaRiaadoeacaWG1bGaam4uaiaad+eadaWgaaWcbaGa % aGinaaqabaGccqGHsgIRcaWGgbGaamyzaiaadofacaWGpbWaaSbaaS % qaaiaaisdaaeqaaOGaey4kaSIaam4qaiaadwhaaeaacqGHsgIRcaWG % UbWaaSbaaSqaaiaadAeacaWGLbaabeaakiabg2da9iaad6gadaWgaa % WcbaGaam4qaiaadwhaaeqaaOGaeyypa0JaaGimaiaacYcacaaIYaaa % baGaeyOKH4QaamyBamaaBaaaleaacaWGgbGaamyzaaqabaGccqGH9a % qpcaaIXaGaaGymaiaacYcacaaIYaGaam4zaiaadggacaWGTbaaaaa!5D36! \begin{gathered} Fe + CuS{O_4} \to FeS{O_4} + Cu \hfill \\ \to {n_{Fe}} = {n_{Cu}} = 0,2 \hfill \\ \to {m_{Fe}} = 11,2gam \hfill \\ \end{gathered} \)

Câu 20: Trắc nghiệm ID: 184920

Kim loại nào sau đây tan tốt trong nước dư ở điều kiện thường?

Xem đáp án

kim loại kiềm, kiềm thổ (Ba, Sr, Ca) tan tốt trong nước ở điều kiện thường

Câu 21: Trắc nghiệm ID: 184921

Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng?

 
Xem đáp án

Fructozơ là monosaccarit nên không bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, nóng

Câu 23: Trắc nghiệm ID: 184923

Thực hiện thí nghiệm như trong hình vẽ sau:

Hiện tượng xảy ra trong bình đựng dung dịch AgNO3/NH3

Xem đáp án

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2

C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 → C2Ag2 + 2NH4NO3

                                         kết tủa vàng

Câu 25: Trắc nghiệm ID: 184925

Cho 0,1 mol Glu-Ala tác dụng với dung dịch KOH dư, đun nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol KOH đã phản ứng là

Xem đáp án

\(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aqatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGceaqabeaacaWGhb % GaamiBaiaadwhacqGHsislcaWGbbGaamiBaiaadggacqGHRaWkcaaI % ZaGaam4saiaad+eacaWGibGaeyOKH4Qaam4raiaadYgacaWG1bGaam % 4samaaBaaaleaacaaIYaaabeaakiabgUcaRiaadgeacaWGSbGaamyy % aiaadUeacqGHRaWkcaaIYaGaamisamaaBaaaleaacaaIYaaabeaaki % aad+eaaeaacaWGUbWaaSbaaSqaaiaadEeacaWGSbGaamyDaiabgkHi % TiaadgeacaWGSbGaamyyaaqabaGccqGH9aqpcaaIWaGaaiilaiaaig % dacqGHsgIRcaWGUbWaaSbaaSqaaiaadUeacaWGpbGaamisaaqabaGc % cqGH9aqpcaaIWaGaaiilaiaaiodaaaaa!6279! \begin{gathered} Glu - Ala + 3KOH \to Glu{K_2} + AlaK + 2{H_2}O \hfill \\ {n_{Glu - Ala}} = 0,1 \to {n_{KOH}} = 0,3 \hfill \\ \end{gathered} \)

Câu 27: Trắc nghiệm ID: 184927

Dung dịch FeCl2 không tham gia phản ứng với

 
Xem đáp án

Dung dịch FeCl2 không tham gia phản ứng với dung dịch HCl.

Câu 28: Trắc nghiệm ID: 184928

Phát biểu nào sau đây sai?

Xem đáp án

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím. 

Câu 29: Trắc nghiệm ID: 184929

Đun nóng dung dịch chứa 27,0 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là

Xem đáp án

\(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aqatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGceaqabeaacaWGUb % WaaSbaaSqaaiaadgeacaWGNbaabeaakiabg2da9iaaikdacaWGUbWa % aSbaaSqaaiaadoeadaWgaaadbaGaaGOnaaqabaWccaWGibWaaSbaaW % qaaiaaigdacaaIYaaabeaaliaad+eadaWgaaadbaGaaGOnaaqabaaa % leqaaOGaeyypa0JaaGimaiaacYcacaaIZaaabaGaeyOKH4QaamyBam % aaBaaaleaacaWGbbGaam4zaaqabaGccqGH9aqpcaaIZaGaaGOmaiaa % cYcacaaI0aGaam4zaiaadggacaWGTbaaaaa!506C! \begin{gathered} {n_{Ag}} = 2{n_{{C_6}{H_{12}}{O_6}}} = 0,3 \hfill \\ \to {m_{Ag}} = 32,4gam \hfill \\ \end{gathered} \)

Câu 30: Trắc nghiệm ID: 184930

Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glixerol và muối X. Công thức của X là

 
Xem đáp án

(C15H31COO)3C3H5 + 3NaOH → 3C15H31COONa + C3H5(OH)3

Câu 31: Trắc nghiệm ID: 184931

Để hòa tan hoàn toàn 4,64 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

Xem đáp án

\(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aqatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaGaamOBamaaBa % aaleaacaWGgbGaamyzaiaad+eaaeqaaOGaeyypa0JaamOBamaaBaaa % leaacaWGgbGaamyzamaaBaaameaacaaIYaaabeaaliaad+eadaWgaa % adbaGaaG4maaqabaaaleqaaOGaeyOKH4kaaa!4232! {n_{FeO}} = {n_{F{e_2}{O_3}}} \to \) Quy hỗn hợp 3 oxit thành Fe3O4 (0,02 mol)

\(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGceaqabeaacaWGgb % GaamyzamaaBaaaleaacaaIZaaabeaakiaad+eadaWgaaWcbaGaaGin % aaqabaGccqGHRaWkcaaI4aGaamisaiaadoeacaWGSbGaeyOKH4QaaG % OmaiaadAeacaWGLbGaam4qaiaadYgadaWgaaWcbaGaaG4maaqabaGc % cqGHRaWkcaWGgbGaamyzaiaadoeacaWGSbWaaSbaaSqaaiaaikdaae % qaaOGaey4kaSIaaGinaiaadIeadaWgaaWcbaGaaGOmaaqabaGccaWG % pbaabaGaaGimaiaacYcacaaIWaGaaGOmaiaac6cacaGGUaGaaiOlai % aac6cacaGGUaGaaiOlaiaac6cacaGGUaGaaiOlaiaaicdacaGGSaGa % aGymaiaaiAdaaaaa!5B18! \begin{gathered} F{e_3}{O_4} + 8HCl \to 2FeC{l_3} + FeC{l_2} + 4{H_2}O \hfill \\ \end{gathered} \)

  0,02         0,16

VHCl = 160

Câu 33: Trắc nghiệm ID: 184933

Cho 4,26 gam P2O5 vào dung dịch chứa x mol KOH và 0,04 mol K3PO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch chứa 16,64 gam hai chất tan. Giá trị của x là

Xem đáp án

\(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aqatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaGaamOBamaaBa % aaleaacaWGqbWaaSbaaWqaaiaaikdaaeqaaSGaam4tamaaBaaameaa % caaI1aaabeaaaSqabaGccqGH9aqpcaaIWaGaaiilaiaaicdacaaIXa % GaaGynaiabgkziUkaad6gadaWgaaWcbaGaamisamaaBaaameaacaaI % ZaaabeaaliaadcfacaWGpbWaaSbaaWqaaiaaisdaaeqaaaWcbeaaki % abg2da9iaaicdacaGGSaGaaGimaiaaiodaaaa!4AB1! {n_{{P_2}{O_5}}} = 0,015 \to {n_{{H_3}P{O_4}}} = 0,03\)

Nếu kiềm còn dư thì trong 2 chất tan chứa \(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aqatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaGaam4samaaBa % aaleaacaaIZaaabeaakiaadcfacaWGpbWaaSbaaSqaaiaaisdaaeqa % aOWaaeWaaeaacaaIWaGaaiilaiaaicdacaaIZaGaey4kaSIaaGimai % aacYcacaaIWaGaaGOmaiabg2da9iaaicdacaGGSaGaaGimaiaaiwda % aiaawIcacaGLPaaacqGHsgIRcaWGTbWaaSbaaSqaaiaadUeadaWgaa % adbaGaaG4maaqabaWccaWGqbGaam4tamaaBaaameaacaaI0aaabeaa % aSqabaGccqGH9aqpcaaIXaGaaGimaiaacYcacaaI2aGaeyOpa4JaaG % ioaiaacYcacaaIZaGaaGOmaiaacQdaaaa!567C! {K_3}P{O_4}\left( {0,03 + 0,02 = 0,05} \right) \to {m_{{K_3}P{O_4}}} = 10,6 > 8,32:\) vô lý

Vậy KOH phản ứng hết  \(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aqatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaGaeyOKH4Qaam % OBamaaBaaaleaacaWGibWaaSbaaWqaaiaaikdaaeqaaSGaam4taaqa % baGccqGH9aqpcaWGUbWaaSbaaSqaaiaadUeacaWGpbGaamisaaqaba % GccqGH9aqpcaWG4baaaa!4240! \to {n_{{H_2}O}} = {n_{KOH}} = x\)

Bảo toàn khối lượng:

\(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aqatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGceaqabeaacaaIWa % GaaiilaiaaicdacaaIZaGaaiOlaiaaiMdacaaI4aGaey4kaSIaaGyn % aiaaiAdacaWG4bGaey4kaSIaaGimaiaacYcacaaIWaGaaGOmaiaac6 % cacaaIYaGaaGymaiaaikdacqGH9aqpcaaI4aGaaiilaiaaiodacaaI % YaGaey4kaSIaaGymaiaaiIdacaWG4baabaGaeyOKH4QaamiEaiabg2 % da9iaaicdacaGGSaGaaGimaiaaiodaaaaa!5334! \begin{gathered} 0,03.98 + 56x + 0,02.212 = 8,32 + 18x \hfill \\ \to x = 0,03 \hfill \\ \end{gathered} \)

Câu 34: Trắc nghiệm ID: 184934

Hình vẽ sau mô tả quá trình điều chế khí metan trong phòng thí nghiệm.

Cho các phát biểu sau:

(a) Khí metan dễ tan trong nước nên cần phải thu bằng phương pháp đẩy H2O.

(b) Các chất rắn trong X là CaO, NaOH, CH3COONa.

(c) Ống nghiệm đựng chất rắn khi lắp cần phải cho miệng hơi chúc xuống dưới.

(d) Khi kết thúc thí nghiệm phải tắt đèn cồn trước rồi mới th|o ống dẫn khí.

Số phát biểu đúng là

 

Xem đáp án

(a) Sai, CH4 không tan trong H2O nên cần phải thu bằng phương pháp đẩy H2O.

(b) Đúng

(c) Đúng. Nếu ống nghiệm chếch lên phía trên thì nếu hóa chất bị ẩm, khí hơi H2O thoát ra đến miệng ống gặp lạnh, ngưng tụ lại và chảy ngược xuống dưới gây vỡ ống nghiệm.

(d) Sai, khi tắt đèn cồn trước thì nhiệt độ trong ống nghiệm giảm làm áp suất giảm, H2O sẽ hút ngược vào ống nghiệm gây vỡ ống. Vì vậy phải tháo ống dẫn khí trước rồi mới tắt đèn cồn.

(e) Sai, CaO để hút ẩm ngăn NaOH ăn mòn thủy tinh chứ không giúp ống tránh nóng chảy.

Câu 35: Trắc nghiệm ID: 184935

Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất béo X cần dùng vừa đủ 3,24 mol O2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn lượng chất béo trên bằng NaOH thu được m gam hỗn hợp hai muối của axit oleic và axit stearic. Biết lượng X trên có thể làm mất màu dung dịch chứa tối đa 0,04 mol Br2. Giá trị của m là

Xem đáp án

Các axit béo đều 18C nên quy đổi X thành (C17H35COO)3C3H5 (x) và H2- (-0,04)

Bảo toàn electron: \(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aqatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaGaamiEamaabm % aabaGaaGynaiaaisdacaGGUaGaaG4naiabgUcaRiaaigdacaaIXaGa % aGimaiabgkHiTiaaiAdacaGGUaGaaGOmaaGaayjkaiaawMcaaiabgk % HiTiaaicdacaGGSaGaaGimaiaaisdacaGGUaGaaGOmaiabg2da9iaa % iodacaGGSaGaaGOmaiaaisdacaGGUaGaaGinaiabgkziUkaadIhacq % GH9aqpcaaIWaGaaiilaiaaicdacaaI0aaaaa!5301! x\left( {54.7 + 110 - 6.2} \right) - 0,04.2 = 3,24.4 \to x = 0,04\)

Muối gồm C17H35COONa (3x = 0,12) và H2 (-0,04)

→ m muối = 36,64 gam.

Câu 36: Trắc nghiệm ID: 184936

Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo, đều chứa vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2 (đktc), thu được 14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O. Đun nóng m gam E với dung dịch KOH dư, có tối đa 2,8 gam KOH đã phản ứng, thu được 7,1 gam ba muối và a gam ancol. Giá trị của a là

Xem đáp án

\(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aqatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGceaqabeaacaWGUb % WaaSbaaSqaaiaadoeacaWGpbWaaSbaaWqaaiaaikdaaeqaaaWcbeaa % kiabg2da9iaaicdacaGGSaGaaG4maiaaikdacqGHsgIRcaWGUbWaaS % baaSqaaiaadoeaaeqaaOGaeyypa0JaaGimaiaacYcacaaIZaGaaGOm % aaqaaiaad6gadaWgaaWcbaGaamisamaaBaaameaacaaIYaaabeaali % aad+eaaeqaaOGaeyypa0JaaGimaiaacYcacaaIXaGaaGOnaiabgkzi % Ukaad6gadaWgaaWcbaGaamisaaqabaGccqGH9aqpcaaIWaGaaiilai % aaiodacaaIYaaaaaa!54D7! \begin{gathered} {n_{C{O_2}}} = 0,32 \to {n_C} = 0,32 \hfill \\ {n_{{H_2}O}} = 0,16 \to {n_H} = 0,32 \hfill \\ \end{gathered} \)

BTKL → m = 5,44 → nO = 0,08

→ C : H : O = 4 : 4 : 1

Do E đơn chức nên E là C8H8O2

nE = 0,04 và nKOH = 0,05

→ E gồm este của phenol (0,01) và este của phenol (0,03)

\(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aqatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaGaeyOKH4Qaam % OBamaaBaaaleaacaWGibWaaSbaaWqaaiaaikdaaeqaaSGaam4taaqa % baGccqGH9aqpcaaIWaGaaiilaiaaicdacaaIXaaaaa!3F82! \to {n_{{H_2}O}} = 0,01\)

Bảo toàn khối lượng → mancol = 0,96 gam

Câu 39: Trắc nghiệm ID: 184939

Hỗn hợp E gồm ba este X, Y, Z đều đa chức, no, mạch hở (MX < MY < MZ). Đốt cháy hoàn toàn 6,84 gam E cần vừa đủ 9,408 gam O2, thu được 4,104 gam H2O. Mặt khác, đun nóng 6,84 gam E với dung dịch NaOH (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được muối T (có mạch cacbon không phân nhánh) và hỗn hợp hai ancol (đơn chức, kế tiếp trong dãy đồng đẳng). Đốt cháy hoàn toàn T, thu được Na2CO3, CO2 và 0,864 gam H2O. Phân tử khối của Y là

Xem đáp án

\(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aqatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaGaamOBamaaBa % aaleaacaWGpbWaaSbaaWqaaiaaikdaaeqaaaWcbeaakiabg2da9iaa % icdacaGGSaGaaGOmaiaaiMdacaaI0aGaai4oaiaad6gadaWgaaWcba % GaamisamaaBaaameaacaaIYaaabeaaliaad+eaaeqaaOGaeyypa0Ja % aGimaiaacYcacaaIYaGaaGOmaiaaiIdaaaa!46B7! {n_{{O_2}}} = 0,294;{n_{{H_2}O}} = 0,228\)

BTKL  \(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaGaeyOKH4Qaam % OBamaaBaaaleaacaWGdbGaam4tamaaBaaameaacaaIYaaabeaaaSqa % baGccqGH9aqpcaaIWaGaaiilaiaaikdacaaI3aGaaGOnaaaa!4044! \to {n_{C{O_2}}} = 0,276\)

Ancl đơn và muối không nhánh nên các este đều 2 chức.

\(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaGaeyOKH4Qaam % OBamaaBaaaleaacaWGfbaabeaakiabg2da9iaad6gadaWgaaWcbaGa % am4qaiaad+eadaWgaaadbaGaaGOmaaqabaaaleqaaOGaeyOeI0Iaam % OBamaaBaaaleaacaWGibWaaSbaaWqaaiaaikdaaeqaaSGaam4taaqa % baGccqGH9aqpcaaIWaGaaiilaiaaicdacaaI0aGaaGioaaaa!47E5! \to {n_E} = {n_{C{O_2}}} - {n_{{H_2}O}} = 0,048\)

n muối = 0,048 và mol nước đốt muối = 0,048

Số H của muối = 0,048.2/0,048 = 2

→ Muối là CH2(COONa)2

nNaOH = 0,096; bảo toàn khối lượng → mancol = 3,576

nancol = 0,096 → Mancol = 37,25: CH3OH và C2H5OH

X là CH2(COOCH3)2

Y là CH2(COOCH3)(COOC2H5) → MY = 146

Z là CH2(COOC2H5)2

Câu 40: Trắc nghiệm ID: 184940

Hỗn hợp E gồm chất X (CnH2n+4O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) và chất hữu cơ Y (CmH2m+3O2N, là muối của axit cacboxylic đơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol E cần vừa đủ 9,984 gam O2 thu được CO2, N2 và 0,48 mol H2O. Mặt khác cho 0,1 mol E tác dụng hết với dung dịch KOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm và m gam hỗn hợp hai muối khan. Giá trị của m là

Xem đáp án

Đặt x, y là số mol X, Y

\(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aqatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGceaqabeaacaWGUb % WaaSbaaSqaaiaadweaaeqaaOGaeyypa0JaamiEaiabgUcaRiaadMha % cqGH9aqpcaaIWaGaaiilaiaaigdacaaIYaaabaGaamOBamaaBaaale % aacaWGpbWaaSbaaWqaaiaaikdaaeqaaaWcbeaakiabg2da9iaadIha % daqadaqaaiaaigdacaGGSaGaaGynaiaad6gacqGHsislcaaIXaaaca % GLOaGaayzkaaGaey4kaSIaamyEamaabmaabaGaaGymaiaacYcacaaI % 1aGaamyBaiabgkHiTiaaicdacaGGSaGaaGOmaiaaiwdaaiaawIcaca % GLPaaacqGH9aqpcaaIWaGaaiilaiaaiodacaaIXaGaaGOmaaaaaa!59F3! \begin{gathered} {n_E} = x + y = 0,12 \hfill \\ {n_{{O_2}}} = x\left( {1,5n - 1} \right) + y\left( {1,5m - 0,25} \right) = 0,312 \hfill \\ \end{gathered} \)

\(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaGaamOBamaaBa % aaleaacaWGibWaaSbaaWqaaiaaikdaaeqaaSGaam4taaqabaGccqGH % 9aqpcaWG4bWaaeWaaeaacaWGUbGaey4kaSIaaGOmaaGaayjkaiaawM % caaiabgUcaRiaadMhadaqadaqaaiaad2gacqGHRaWkcaaIXaGaaiil % aiaaiwdaaiaawIcacaGLPaaacqGH9aqpcaaIWaGaaiilaiaaisdaca % aI4aaaaa!4B23! {n_{{H_2}O}} = x\left( {n + 2} \right) + y\left( {m + 1,5} \right) = 0,48\)

\(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeaaciGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaGaeyOKH4Qaam % iEaiabg2da9iaaicdacaGGSaGaaGimaiaaiEdacaaIYaGaai4oaiaa % dMhacqGH9aqpcaaIWaGaaiilaiaaicdacaaI0aGaaGioaiaacUdaca % WGUbGaamiEaiabgUcaRiaad2gacaWG5bGaeyypa0JaaGimaiaacYca % caaIYaGaaGOnaiaaisdaaaa!4E14! \to x = 0,072;y = 0,048;nx + my = 0,264\)

→ x = 0,072; y = 0,048; nx + my = 0,264

→ 3n + 2m = 11 → n = 3; m = 1 là nghiệm duy nhất

X là NH4OOC - COONH3-CH3 (0,072)

Y là HCOONH4 (0,048)

→ muối gồm (COOK)2 (0,072) và HCOOK (0,048)

→ m muối = 15,984

Tỉ lệ: nX = 0,12 → m muối = 15,984

Vậy nX = 0,1 → m muối = 13,32 gam

 

Bắt đầu thi để xem toàn bộ câu hỏi trong đề

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »