Câu hỏi Đáp án 3 năm trước 71

Trong thực tế, glucozơ là một hợp chất được sử dụng rất rộng rãi là chất có giá trị dinh dưỡng đối với con người, nhất là trẻ em. Người ta còn sử dụng nó để làm thuốc tăng lực, pha huyết thanh, làm nguyên liệu sản xuất vitamin C trong y học. Ngoài ra glucozơ được dùng để tráng gương, tráng phích, khi có enzim làm xúc tác glucozơ lên men tạo ancol etylic. Glucozơ có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, ... và nhất là trong quả chín. Đặt biệt, glucozơ có nhiều trong trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho, trong mật ong có nhiều glucozơ (khoảng 30%). Glucozơ cũng có trong cơ thể người và động vật. Trong máu người có một lượng nhỏ glucozơ, hầu như không đổi (nồng độ khoảng 0,1%).

Fructozơ là đồng phân của glucozơ, là chất rắn tan tốt trong nước, ngọt hơn glucozơ gấp gần 2,5 lần và ngọt hơn đường mía. Nó có nhiều trong hoa quả cùng với glucozơ, trong mật ong nó chiếm tới 40%.

Phát biểu nào sau đây không đúng về glucozơ và fructozơ?

A. Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau.

B. Glucozơ và fructozơ đều bị khử bởi hiđro và tạo ra cùng một sản phẩm có tên gọi là sobitol được dùng làm thuốc nhuận tràng.

C. Fructozơ không dùng để tráng ruột phích do khi cho nó tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3, phản ứng tráng bạc không xảy ra.

Đáp án chính xác ✅

D. Trong công nghiệp để điều chế glucozơ bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác axit clohiđric hoặc enzim

Lời giải của giáo viên

verified ToanVN.com

- A đúng, vì chúng có cùng CTPT là C6H12O6.

- B đúng.

- C sai, fructozơ có phản ứng tráng gương.

- D đúng.

CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1: Trắc nghiệm

Đốt cháy hoàn toàn 1 amin no, mạch hở, đơn chức X bằng một lượng khí oxi vừa đủ, thu được 8,96 lít khí CO2 và 9,9 gam H2O. CTPT của X là

Xem lời giải » 3 năm trước 201
Câu 2: Trắc nghiệm

Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, mạch hở đơn chức cần dùng 10,08 lít khí O2 (đktc). CTPT của amin là

Xem lời giải » 3 năm trước 199
Câu 3: Trắc nghiệm

Xác định giá trị của a, b biết xà phòng hóa 100g chất béo có chỉ số axit bằng 7 cần ag dd NaOH 25% thu được 9,43g glixerol và bg muối natri?

Xem lời giải » 3 năm trước 107
Câu 4: Trắc nghiệm

Từ 15kg metyl metacrylat thì tạo được mấy gam thuỷ tinh hữu cơ biết %H =  90%?

Xem lời giải » 3 năm trước 102
Câu 5: Trắc nghiệm

Cho 0,1 mol tristearin (C17H35COO)3C3H5 tác dụng hoàn toàn với H2O dư, đun nóng, có xúc tác H2SO4  thu được m gam glixerol. Giá trị của m là 

Xem lời giải » 3 năm trước 100
Câu 6: Trắc nghiệm

Dữ kiện thực nghiệm nào không dùng để chứng minh cấu tạo của glucozơ?

Xem lời giải » 3 năm trước 98
Câu 7: Trắc nghiệm

X là một polisaccarit chiếm khoảng 70–80% khối lượng của tinh bột. Phân tử X có cấu tạo mạch cacbon phân nhánh và xoắn lại thành hình lò xo. Tên gọi của X là

Xem lời giải » 3 năm trước 97
Câu 8: Trắc nghiệm

Thủy phân glixerol tristearat (C17H30COO)3C3H5 trong 1,2kg NaOH với %H = 80% thu được bao nhiêu gam glixerol?

Xem lời giải » 3 năm trước 97
Câu 9: Trắc nghiệm

Một peptit A chỉ được tạo ra từ các alanin. Khối lượng phân tử lớn nhất có thể có của A là

Xem lời giải » 3 năm trước 97
Câu 10: Trắc nghiệm

Cho luồng khí H2 dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, PbO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp chất rắn gồm

Xem lời giải » 3 năm trước 96
Câu 11: Trắc nghiệm

Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn. Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

Xem lời giải » 3 năm trước 96
Câu 12: Trắc nghiệm

Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozo với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là?

Xem lời giải » 3 năm trước 95
Câu 13: Trắc nghiệm

Khử hoàn toàn 16 gam bột Fe2Obằng bột nhôm. Hãy cho biết khối lượng bột nhôm cần dùng?

Xem lời giải » 3 năm trước 95
Câu 14: Trắc nghiệm

Cho các chất sau: \(KHC{O_3},{\rm{ }}NaClO,{\rm{ }}C{H_3}OH,{\rm{ }}Mg,{\rm{ }}Cu{\left( {OH} \right)_2},{\rm{ }}dd{\rm{ }}B{r_2},{\rm{ }}CaC{O_3},{\rm{ }}{C_2}{H_2}.\) Số chất phản ứng axit axetic là:

Xem lời giải » 3 năm trước 95
Câu 15: Trắc nghiệm

Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dung dịch: etylenglicol, anbumin, glucozơ ?

Xem lời giải » 3 năm trước 95

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »