Lời giải của giáo viên
ToanVN.com
nCH3OH = 3,68 : 32 = 0,115 (mol)
→ nEsste X = nCH3OH = 0,115 (mol)
→ MX = 10,12 : 0,115 = 88 (g/mol)
→ CTPT X: C4H8O2 → CTCT: C2H5COOCH3
CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit?
Nhiệt phân hoàn toàn 16,2 gam Ca(HCO3)2, thu được V lít khí CO2 ở đktc. Giá trị của V là
Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(1) X → Y + CO2
(2) Y + H2O → Z
(3) T + Z → R + X + H2O
(4) 2T + Z → 2X + Q + 2H2O
Chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:
Lên men 81 gam tinh bột thành ancol etylic (hiệu suất của cả quá trình là 75%). Hấp thụ hoàn toàn CO2 sinh ra vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
Hòa tan m gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO ở đktc. Giá trị của m là
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là H+ + OH- → H2O
(1) Ba(OH)2 + H2SO4 → BaSO4 + H2O
(2) KHCO3 + KOH → K2CO3 + H2O
(3) Fe(OH)2 + 2HCl → FeCl2 + H2O
(4) Ba(OH)2 + 2HCl → BaCl2 + 2H2O
Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi kết thúc phản ứng?
Có ba dung dịch riêng biệt: HCl 1M; Fe(NO3)2 1M; FeCl2 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3). Tiến hành các thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch (1) thu được m1 gam kết tủa.
- Thí nghiệm 2: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch (2) thu được m2 gam kết tủa.
- Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch (3) thu được m3 gam kết tủa.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và m1 < m2 < m3. Hai dung dịch (1) và (3) lần lượt là