Nhỏ từ từ đến dư dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 2M vào dung dịch Y gồm a mol H2SO4 và b mol Al2(SO4)3. Sự phụ thuộc của tổng số mol kết tủa thu được vào thể tích dung dịch X nhỏ vào được biểu diễn theo đồ thị ở hình vẽ dưới đây:
.png)
Tỉ lệ a : b là
A. 1 : 2.
B. 2 : 1.
C. 1 : 1.
D. 3 : 5.
Lời giải của giáo viên
ToanVN.com
Chọn B.
Tại \(V = 0,03\,(l) \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}
{n_{Ba{{(OH)}_2}}} = 0,03\,mol\\
{n_{NaOH}} = 0,06\;mol
\end{array} \right. \Rightarrow {n_{O{H^ - }}} = {n_{{H^ + }}} + 4{n_{A{l^{3 + }}}} = 2a + 8b = 0,12\)
Tại \(V = 0,03\,(l) \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}
{n_{Ba{{(OH)}_2}}} = 0,05\,mol\\
{n_{NaOH}} = 0,1\;mol
\end{array} \right. \Rightarrow {n_{B{a^{2 + }}}} = {n_{S{O_4}^{2 - }}} = a + 3b = 0,05\)
Từ (1), (2) suy ra tỉ lệ a : b = 0,02 : 0,01 = 2 : 1.
CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ
Cho sơ đồ phản ứng sau: X (+ H2, xt, to) → Y (+ CuO, to) → Z (+ O2, Mn2+) → axit isobutiric
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Dung dịch amino axit nào dưới đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:
.png)
Chất rắn X trong thí nghiệm trên là chất nào trong số các chất sau?
Cho các phản ứng sau:
(a) CH3-CH3 → CH2=CH2 + H2.
(b) CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl.
(c) CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 → AgC ≡ CAg + 2NH4NO3.
(d) CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2.
(e) 2CH2=CH2 + O2 → 2CH3CHO.
Số phản ứng oxi hóa - khử trong các phản ứng trên là
Hai dung dịch chất nào sau đây đều tác dụng được với Fe?
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5. Phần trăm khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là
Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic, thu được 5,6 lít CO2 (đktc). Giá trị của m là
Phương pháp hiện đại điều chế anđehit axetic từ nguồn nguyên liệu nào dưới đây?
Hiđrocacbon nào dưới đây tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3?