Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp rắn X gồm Mg, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4 và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa. Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác dụng với BaCl2 dư thì thu được 166,595 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Mg trong X là:
A. 29,83%.
B. 38,35%
C. 34,09%
D. 25,57%
Lời giải của giáo viên
ToanVN.com
nBaSO4= 0,715 mol.
Áp dụng bảo toàn điện tích → nNa+ = 1,43 mol → n NaNO3 = 0,145 mol.
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng ta có:
mH2O = 28,16 + 0,715.98 + 0,145.85 - 21,92 - 0,715.96- 0,145.23 - 0,025.18 - 5,14 = 11,07
→ nH2O = 0,615 mol.
Bảo toàn H: nH2 = 0,05 mol.
\(X\left\{ \begin{array}{l} Mg:{x^{mol}}\\ F{e_3}{O_4}:{y^{mol}}\\ FeC{O_3}:{z^{mol}} \end{array} \right.\) \( \to \)\(\left\{ \begin{array}{l} 24x + 232y + 116z = 28,16\\ 24x + 56(3y + z) + 17(1,285 - 0,025) = 43,34\\ 0,42 - 8x + 2(7z - 0,27) + 0,025 = 0,145(BT.N) \end{array} \right. \to \left\{ \begin{array}{l} x = 0,4\\ y = 0,06\\ z = 0,04 \end{array} \right.\)
⇒ %mMg = 34,09%
CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ
Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với X là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5)
Điện phân (điện cực trơ) dung dịch X chứa 0,2 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl bằng dòng điện có cường độ 2A. Thể tích khí (đktc) thoát ra ở anot sau 9650 giây điện phân là ?
Cho các cặp oxi hóa khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hóa của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+. Phát biểu nào sau đây đúng?
Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa. Công thức của etyl propionat là ?
Đốt cháy hoàn toàn a gam triglixerit X cần vừa đủ 4,83 mol O2, thu được 3,42 mol CO2 và 3,18 mol H2O. Mặt khác, cho a gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được b gam muối. Giá trị của b là:
Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại poliamit?
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư.
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2.
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng.
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Nhiệt phân AgNO3.
(g) Điện phân Al2O3 nóng chảy.
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là:
Cho các cặp chất: (a) Na2CO3 và BaCl2; (b) NaCl và Ba(NO3)2; (c) NaOH và H2SO4; (d) H3PO4 vàAgNO3. Số cặp chất xảy ra phản ứng trong dung dịch thu được kết tủa là:
Có bao nhiêu tripeptit mạch hở khác loại khi thủy phân hoàn toàn thu được 3 amino axit: glyxin, alanin và valin?
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH.
( b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng.
(c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng.
(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin.
(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic.
(g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là: