Cho phép lai (P): ♂AaBb x ♀AaBb . Biết rằng: 10% số tế bào sinh tinh có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp nhiễm sắc thể khác giảm phân bình thường. Có 2% số tế bào sinh trứng có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II diễn ra bình thường, các cặp nhiễm sắc thể khác giảm phân bình thường.
Các giao tử có sức sống và khả năng thụ tinh ngang nhau. Cho các phát biểu về đời con:
I. Có tối đa 40 loại kiểu gen đột biến lệch bội về cả 2 cặp nhiễm sắc thể nói trên.
II.Hợp tử đột biến dạng thể ba chiếm tỉ lệ 5,8%.
III.Hợp tử AAaBb chiếm tỉ lệ 1,225%.
IV.Trong các hợp tử bình thường, hợp tử aabb chiếm tỉ lệ 5,5125%.
Số phát biểu đúng là
A. 3
B. 1
C. 2
D. 4
Lời giải của giáo viên
ToanVN.com
Xét cặp Aa
- Giới đực:
+ 10% tế bào cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I tạo 5% giao tử Aa : 5% giao tử O
+90% Tế bào giảm phân bình thường tạo 90% giao tử bình thường (45%A:45%a)
- Giới cái: giảm phân bình thường tạo 100% giao tử bình thường (50%A:50%a)
→ số hợp tử đột biến: 4 chiếm: 10% ; số hợp tử bình thường: 3 chiếm 90%
Xét cặp Bb:
- Giới đực: giảm phân bình thường tạo 100% giao tử bình thường (50%B:50%b)
- Giới cái:
+2% tế bào cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I tạo 1% giao tử Bb : 1% giao tử O
+98% Tế bào giảm phân bình thường tạo 90% giao tử bình thường (49%B:49%b)
→ số hợp tử đột biến: 4 chiếm 2%; số hợp tử bình thường: 3 chiếm 98%
Xét các phát biểu
I sai, có tối đa 16 kiểu gen lệch bội về cả 2 cặp NST
II đúng, hợp tử đột biến dạng thể ba (2n +1) chiếm: \(% MathType!MTEF!2!1!+-
% feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn
% hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr
% 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9
% vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x
% fr-xb9adbaqaaeGaciGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaGaaGimaiaac6
% cacaaI5aGaey41aqRaaGimaiaacYcacaaIWaGaaGymaiabgUcaRiaa
% icdacaGGSaGaaGyoaiaaiIdacqGHxdaTcaaIWaGaaiilaiaaicdaca
% aI1aGaeyypa0JaaGimaiaacYcacaaIWaGaaGynaiaaiIdaaaa!4A8E!
0.9 \times 0,01 + 0,98 \times 0,05 = 0,058\)
III đúng, Hợp tử AAaBb chiếm: 0,5Ax0,05Aax 2x0,49x0,5 =1,22,5
IV sai, tỷ lệ hợp tử aabb trong số hợp tử bình thường là: \(% MathType!MTEF!2!1!+- % feaahqart1ev3aaatCvAUfeBSjuyZL2yd9gzLbvyNv2CaerbuLwBLn % hiov2DGi1BTfMBaeXatLxBI9gBaerbd9wDYLwzYbItLDharqqtubsr % 4rNCHbGeaGqiVu0Je9sqqrpepC0xbbL8F4rqqrFfpeea0xe9Lq-Jc9 % vqaqpepm0xbba9pwe9Q8fs0-yqaqpepae9pg0FirpepeKkFr0xfr-x % fr-xb9adbaqaaeGaciGaaiaabeqaamaabaabaaGcbaWaaSaaaeaaca % aIWaGaaiilaiaaisdacaaI1aGaamyyaiabgEna0kaaicdacaGGSaGa % aGynaiaadggacqGHxdaTcaaIWaGaaiilaiaaisdacaaI5aGaamOyai % abgEna0kaaicdacaGGUaGaaGynaiaadkgaaeaacaaIWaGaaiilaiaa % iMdacqGHxdaTcaaIWaGaaiilaiaaiMdacaaI4aaaaiabg2da9iaaiA % dacaGGSaGaaGOmaiaaiwdacaGGLaaaaa!55D5! \frac{{0,45a \times 0,5a \times 0,49b \times 0.5b}}{{0,9 \times 0,98}} = 6,25\% \)
CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ
Các cây dây leo quấn quanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?
: Khi sống ở môi truòng có khí hậu khô nóng, các loài cây thuộc nhóm thực vật nào sau đây có hô hấp sáng?
Khi nói về hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, phát biểu nào sau đây sai?
Nếu có một bazo nitơ hiếm tham gia vào quá trình nhân đôi của một phân tử ADN thì có thể phát sinh đột biến dạng
Động vật nào dưới đây có hình thức hô hấp qua bề mặt cơ thể?
Dạng đột biến nhiễm sắc thể nào làm tăng hoặc giảm cường độ biểu hiện tính trạng?
Cây trên cạn ngập úng lâu ngày có thể bị chết do nguyên nhân nào sau đây?
Đặc điểm nào sau đây không thuộc sinh sản vô tính?
Một quần thể có tỉ lệ phân bố kiểu gen 0,81 AA : 0,18 Aa : 0,01 aa. Tần số tương đối của các alen A và a trong quần thể này lần lượt là
Những động vật phát triển qua biến thái hoàn toàn là
Nếu thả một hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa, rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là ví dụ về hình thức học tập
Câu 87: Cho các nhân tố sau:
I.Đột biến.II. Giao phối ngẫu nhiên.III. Chọn lọc tự nhiên.IV. Giao phối không ngẫu nhiên.V. Di - nhập gen.
Theo thuyết tiến hoá tổng hợp, các nhân tố tiến hoá là
