Câu hỏi Đáp án 3 năm trước 28

Tiến hành thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của glucozơ theo các bước sau đây

Bước 1: Cho vào ống nghiệm lần lượt vài giọt dung dịch CuSO4 0,5%, 1ml dung dịch NaOH 10%.

Bước 2: Gạn bỏ phần dung dịch dư, giữ lại kết tủa Cu(OH)2.Cho thêm vào đó 2ml dung dịch glucozơ
1%.

Bước 3: Lắc nhẹ ống nghiệm.

Cho các phát biểu sau
(a) ống nghiệm chuyển sang màu xanh lam khi nhỏ dung dịch glucozơ vào.

(b) Trong thí nghiệm trên glucozơ bị khử.

(c) Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4.

(d) ống nghiệm chuyển sang màu đỏ gạch khi nhỏ dung dịch glucozơ vào.

(e) Sau bước 3, trong ống nghiệm có chứa phức đồng glucozơ Cu(C6H11O6)2.

Số phát biểu đúng là:

A. 2

Đáp án chính xác ✅

B. 4

C. 1

D. 3

Lời giải của giáo viên

verified ToanVN.com

(b) Sai, Đây không phải là phản ứng oxi hóa khử.

(c) Sai, Không thể thay thế vì glucozơ không tạo phức tan được với dung dịch FeSO4 trong NaOH.

(d) Sai, Màu của dung dịch trong ống nghiệm có màu xanh lam.

CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1: Trắc nghiệm

Những ion nào sau đây không cùng tồn tại được trong một dung dịch:

Xem lời giải » 3 năm trước 56
Câu 2: Trắc nghiệm

Chất nào sau đây là amin bậc 2?

Xem lời giải » 3 năm trước 52
Câu 3: Trắc nghiệm

Trong các dung dịch: CH3CH2NH2, H2NCH2COOH, H2NCH2CH(NH2)COOH, HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH. Số dung dịch làm xanh quỳ tím là:

Xem lời giải » 3 năm trước 51
Câu 4: Trắc nghiệm

Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong:

Xem lời giải » 3 năm trước 46
Câu 5: Trắc nghiệm

Cho các phát biểu sau:

(a) Tinh bột, tripanmitin và lòng trắng trứng đều bị thuỷ phân trong môi trường kiềm, đun nóng

(b) Xenlulozo là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước
(c) Saccarozo thuộc loạimonosaccarit

(d) Ở điều kiện thường, etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước

(e) Metylamin có lực bazơ lớn hơn lực bazơ của etylamin

(g) Gly‒Ala và Gly‒Ala‒Gly đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra hợp chất màu tím.

Số phát biểu đúng là

Xem lời giải » 3 năm trước 45
Câu 6: Trắc nghiệm

Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?

Xem lời giải » 3 năm trước 44
Câu 7: Trắc nghiệm

Trong tự nhiên kim loại nào sau đây cứng nhất?

Xem lời giải » 3 năm trước 43
Câu 8: Trắc nghiệm

Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình sau (số liệu tính theo đơn vị mol).

Giá trị của x là

Xem lời giải » 3 năm trước 43
Câu 9: Trắc nghiệm

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch chứa chất tan X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch trong suốt. Chất tan X có thể là:

Xem lời giải » 3 năm trước 42
Câu 10: Trắc nghiệm

Cho 6,4 gam Cu và 5,6 gam Fe tác dụng với lượng dư dung dịch HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là

Xem lời giải » 3 năm trước 42
Câu 11: Trắc nghiệm

Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2 và thỏa sơ đồ các phản ứng sau

X + NaOH (dung dịch) → Y + Z;

Y + NaOH (rắn) → T + P (CaO, t°C);

T → Q + H2 (1500°C);

Q + H2O → Z.

Khẳng định nào sau đây đúng?

Xem lời giải » 3 năm trước 41
Câu 12: Trắc nghiệm

Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Công thức phân tử của X là

Xem lời giải » 3 năm trước 41
Câu 13: Trắc nghiệm

Đốt cháy 34,32 gam chất béo X bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 96,8 gam CO2 và 36,72 gam nước. Mặt khác 0,12 mol X làm mất màu tối đa V ml dung dịch Br2 1M. Giá trị của V là:

Xem lời giải » 3 năm trước 41
Câu 14: Trắc nghiệm

Kim loại nào sau đây không thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?

Xem lời giải » 3 năm trước 41
Câu 15: Trắc nghiệm

X, Y (MX< MY) là hai peptit mạch hở, hơn kém nhau một liên kết peptit. Đun nóng 36,58 gam hỗn hợp E chứa X, Y và este Z (C5H11O2N) với dung dịch NaOH vừa đủ, chưng cất dung dịch sau phản ứng, thu được 0,05 mol ancol etylic và hỗn hợp chứa 2 muối của 2 α-aminoaxit thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy toàn bộ muối cần dùng 1,59 mol O2, thu được CO2, H2O, Nvà 26,5 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp E là

Xem lời giải » 3 năm trước 40

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »