Hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, đồng đẳng kế tiếp. Oxi hóa hết 0,2 mol hỗn hợp X (có khối lượng m gam) bằng CuO ở nhiệt độ thích hợp, thu được hỗn hợp anđehit Y. Cho Y tác dụng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, thu được 75,6 gam Ag. Giá trị của m là
A. 7,1.
B. 8,5.
C. 8,1.
D. 6,7.
Lời giải của giáo viên
ToanVN.com
Chọn A.
Ta có: \(\frac{{{n_{Ag}}}}{{{n_X}}} = 3,5\) ⇒ X gồm CH3OH và C2H5OH.
Ta có: \(\left\{ \begin{array}{l}
{n_{C{H_4}O}} + {n_{{C_2}{H_6}O}} = 0,2\\
4{n_{C{H_4}O}} + 2{n_{{C_2}{H_6}O}} = 0,7
\end{array} \right. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}
{n_{C{H_4}O}} = 0,15\;mol\\
{n_{{C_2}{H_6}O}} = 0,05\;mol
\end{array} \right. \Rightarrow {m_X} = 7,1\;gam\)
CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ
Dung dịch amino axit nào dưới đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
Cho các phản ứng sau:
(a) CH3-CH3 → CH2=CH2 + H2.
(b) CH4 + Cl2 → CH3Cl + HCl.
(c) CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 → AgC ≡ CAg + 2NH4NO3.
(d) CaC2 + 2H2O → C2H2 + Ca(OH)2.
(e) 2CH2=CH2 + O2 → 2CH3CHO.
Số phản ứng oxi hóa - khử trong các phản ứng trên là
Cho sơ đồ phản ứng sau: X (+ H2, xt, to) → Y (+ CuO, to) → Z (+ O2, Mn2+) → axit isobutiric
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ sau:
.png)
Chất rắn X trong thí nghiệm trên là chất nào trong số các chất sau?
Tính chất nào sau đây là tính chất vật lí chung của kim loại?
Hai dung dịch chất nào sau đây đều tác dụng được với Fe?
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
Phân supephotphat kép thực tế sản xuất được thường chỉ có 40% P2O5. Phần trăm khối lượng Ca(H2PO4)2 trong phân bón đó là
Công thức phân tử nào sau đây là của este no, đơn chức, mạch hở?
Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic, thu được 5,6 lít CO2 (đktc). Giá trị của m là
Hiđrocacbon nào dưới đây tạo kết tủa với dung dịch AgNO3 trong NH3?
Phương pháp hiện đại điều chế anđehit axetic từ nguồn nguyên liệu nào dưới đây?