Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm KCl và CuSO4 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi I = 5A, sau thời gian t giây ở anot thu được 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với He bằng 13,85. Nếu thời gian 2t giây, thể tích khí thoát ra ở anot gấp đôi thể tích khí thoát ra ở catot (đo cùng điều kiện). Các khí sinh ra không tan trong dung dịch và hiệu suất quá trình điện phân đạt 100%. Giá trị của m là
A. 41,74.
B. 42,54.
C. 40,14.
D. 31,74.
Lời giải của giáo viên
ToanVN.com
Đáp án C
Sau thời gian t giây:
Hỗn hợp khí ở anot gồm:
\(\left\{ \begin{array}{l} C{l_2}:a\\ {O_2}:b \end{array} \right. \to \left\{ \begin{array}{l} a + b = 0,1\\ 71a + 32b = 0,1.13,85.4 \end{array} \right. \to \left\{ \begin{array}{l} a = 0,06\\ b = 0,04 \end{array} \right.\)
Thứ tự điện phân:
\(C{{u}^{2+}}+2e\to Cu\)
\(\begin{align} & 2C{{l}^{-}}\to C{{l}_{2}}+2e \\ & \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,06\,\,\,0,12 \\ \end{align}\)
\(\begin{align} & 2{{H}_{2}}O\to 4{{H}^{+}}+{{O}_{2}}+4e \\ & \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,16\,\,\,\,\,0,04\,\,0,16 \\ \end{align}\)
\({{n}_{e}}=0,12+0,16=0,28\)
Sau thời gian 2t giây:
\({{n}_{e}}=2{{n}_{e\left( 1 \right)}}=0,56\)
Thứ tự điện phân:
\(C{{u}^{2+}}+2e\to Cu\)
\(\begin{align} & 2C{{l}^{-}}\to C{{l}_{2}}+2e \\ & \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,06\,\,\,0,12 \\ \end{align}\)
\(2{{H}_{2}}O+2e\to 2O{{H}^{-}}+{{H}_{2}}\)
\(2{{H}_{2}}O\to 4{{H}^{+}}+{{O}_{2}}+4e\)
\({{n}_{e}}=2{{n}_{e\left( 1 \right)}}=0,56\to {{n}_{{{O}_{2}}}}=\frac{0,56-0,12}{4}=0,11\)
\({{n}_{\uparrow anot}}=2{{n}_{\uparrow canot}}\to {{n}_{{{H}_{2}}}}=\frac{0,06+0,11}{2}=0,085\)
\({{n}_{e}}=2{{n}_{e\left( 1 \right)}}=0,56\to {{n}_{Cu}}=\frac{0,56-2.0,085}{2}=0,195\)
\(\to \left\{ \begin{align} & CuS{{O}_{4}}:0,195\left( {{n}_{Cu}} \right) \\ & KCl:0,12\left( {{n}_{C{{l}^{-}}}} \right) \\ \end{align} \right.\to m=40,14\) gam
CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ
Hợp chất nào không tạo thành sau phản ứng kim loại tác dụng với axit nitric?
Xảy ra hiện tượng nào sau đây khi nhỏ từ từ dung dịch KOH đến dư vào ống nghiệm dung dịch .
Có 3 dung dịch riêng biệt: H2SO4 1M; KNO3 1M; HNO3 1M được đánh số ngẫu nhiên là (1), (2), (3). Tiến hành các thí nghiệm sau:
Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (2), thêm bột Cu dư, thu được V1 lít khí NO.
Trộn 5 ml dung dịch (1) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được 2V1 lít khí NO.
Trộn 5 ml dung dịch (2) với 5 ml dung dịch (3), thêm bột Cu dư, thu được V2 lít khí NO.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện.
So sánh nào sau đây đúng?
Từ chất X (C10H10O4, chỉ có một loại nhóm chức) tiến hành các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) \(X+3NaOH\to Y+Z+T+{{H}_{2}}O\)
(b) \(2Y+{{H}_{2}}S{{O}_{4}}\to 2E+N{{a}_{2}}S{{O}_{4}}\)
(c) \(2E+{{C}_{2}}{{H}_{4}}{{\left( OH \right)}_{2}}\rightleftarrows F+2{{H}_{2}}O\)
Biết MY Z T sai?
Quặng nào chứa hàm lượng sắt lớn nhất trong các quặng sau đây?
Cho 7,5 garn H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là
Cho các dung dịch sau: Ba(HCO3)2 , NaOH, AlCl3, KHSO4 được đánh số ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Tiến hành các thí nghiệm sau:
Cho \({{V}_{1}}\)ml dung dịch NaOH 0,4M vào \({{V}_{2}}\) ml dung dịch H2SO4 0,6M. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Tỉ lệ \({{V}_{1}}:{{V}_{2}}\) là
Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là
Thuốc thử duy nhất có thể dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng trong 3 lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic là
Khối lượng glucozơ cần dùng để điều chế 1 lít dung dịch ancol (rượu) etylic \({{40}^{0}}\) với hiệu suất 80% là bao nhiêu? (Biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 g/ml)
Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với HCl (dư) thể tích khí H2 sinh ra là 2,24 lít (đktc). Phần kim loại không tan có khối lượng là
Chất nào trong các chất: dầu mè (1), mỡ bò (2), dầu nhớt (3), bơ (4), sữa chua (5) là lipit?
Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?