Câu hỏi Đáp án 3 năm trước 43

Cho phả hệ sau:

Cho biết mỗi bệnh đều do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định; gen quy định bệnh P nằm trên NST thường; gen quy định bệnh Q nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X; người số 7 không mang alen gây bệnh P và không mang alen gây bệnh Q. Cho các phát biểu sau:

I. Xác định được tối đa kiểu gen của 3 người.

II. Người số 3 và người số 8 có thể có kiểu gen giống nhau.

III. Xác suất sinh con đầu lòng là con trai chỉ bị bệnh P của cặp 10 - 11 là 1/32.

IV. Xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh P và không mang alen gây bệnh Q của cặp 10 - 11 là 5/16.

Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu đúng trong các phát biểu trên?

A. 1

B. 3

C. 4

Đáp án chính xác ✅

D. 2

Lời giải của giáo viên

verified ToanVN.com

Đáp án C

Xét bệnh P: Bố mẹ bình thường sinh con bị bệnh → Bệnh do gen lặn.

A– không bị bệnh P; a–không bị bệnh P

Xét bệnh Q: Bố bị bệnh sinh con gái bình thường →  bệnh do gen lặn.

B– không bị bệnh Q; b– bị bệnh Q

I đúng.Vậy có thể xác định kiểu gen của 3 người: 2,7,9

II đúng, người 3: A–XBX; người 8: A–XBXb, hai người này có thể có kiểu gen giống nhau.

III đúng

Xét bên người 10:

+ Người (6) có bố mẹ dị hợp: Aa × Aa → người (6): 1AA:2Aa

+ Người (7) không mang alen gây bệnh: AA

(6) – (7): (1AA:2Aa) × AA → (2A:1a) × A → Người 10: (2AA:1Aa)XBY

Người 11 có bố bị bệnh P nên có kiểu gen Aa.

Người (8) có kiểu gen XBXb × người 9: XBY → Người 11: XBXB:XBXb

Cặp vợ chồng 10 – 11: (2AA:1Aa) XBY × Aa(XBXB:XBXb)→ (5A:1a)(XB:Y) × (1A:1a)(3XB:1Xb)

Xác suất sinh con đầu lòng là con trai và chỉ bị bệnh P là: \(\frac{1}{6}a \times \frac{1}{2}a \times \frac{1}{2}Y \times \frac{3}{4}{X^B} = \frac{1}{{32}}\) → III đúng.

IV đúng, xác suất sinh con đầu lòng không mang alen gây bệnh P và Q là: \(\frac{5}{6}A \times \frac{1}{2}A \times \frac{3}{4}{X^B} \times 1 = \frac{5}{{16}}\)

CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1: Trắc nghiệm

Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

Xem lời giải » 3 năm trước 69
Câu 2: Trắc nghiệm

Thành phần nào sau đây không thuộc opêron Lac?

Xem lời giải » 3 năm trước 67
Câu 3: Trắc nghiệm

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 14. số thể ba kép tối đa có thể phát sinh ở loài này là?

Xem lời giải » 3 năm trước 63
Câu 4: Trắc nghiệm

Một loài thực vật có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8, được kí hiệu là AaBbDdEe. Trong các thể đột biến số lượng nhiễm sắc thể sau đây, loại nào là thể ba kép?

Xem lời giải » 3 năm trước 62
Câu 5: Trắc nghiệm

Phát biểu nào sau đây là không chính xác khi nói về hô hấp ở thực vật?

Xem lời giải » 3 năm trước 60
Câu 6: Trắc nghiệm

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp?

Xem lời giải » 3 năm trước 59
Câu 7: Trắc nghiệm

Khi nói về quá trình hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa, phát biểu nào sau đây đúng?

Xem lời giải » 3 năm trước 58
Câu 8: Trắc nghiệm

Đặc trưng nào sau đây chỉ có ở quần xã mà không có ở quần thể?

Xem lời giải » 3 năm trước 57
Câu 9: Trắc nghiệm

Kiểu gen nào sau đây là kiểu gen không thuần chủng?

Xem lời giải » 3 năm trước 57
Câu 10: Trắc nghiệm

Thực vật ở cạn, nước được hấp thụ chủ yếu qua:

Xem lời giải » 3 năm trước 57
Câu 11: Trắc nghiệm

Yếu tố trực tiếp chi phối số lượng cá thể của quần thể  làm kích thước quần thể trong tự nhiên thường bị biến động là:

Xem lời giải » 3 năm trước 56
Câu 12: Trắc nghiệm

Cho chuỗi thức ăn: Lúa  Châu chấu  Nhái  Rắn  Diều hâu. Trong chuỗi thức ăn này, bậc dinh dưỡng bậc 3 là?

Xem lời giải » 3 năm trước 55
Câu 13: Trắc nghiệm

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của một thể một cách chậm chạp?

Xem lời giải » 3 năm trước 55
Câu 14: Trắc nghiệm

Trong trường hợp liên kết gen hoàn toàn và không có đột biến xảy ra. Theo lý thuyết, phép lai nào dưới đây có thể tạo ra được cơ thể mang kiểu gen \(\frac{{\underline {AB} }}{{ab}}\) ?

Xem lời giải » 3 năm trước 54
Câu 15: Trắc nghiệm

Liên kết peptit là loại liên kết có mặt trong phân tử nào sau đây?

Xem lời giải » 3 năm trước 54

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »