Câu hỏi Đáp án 3 năm trước 34

Cho biết alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Khoảng cách giữa hai gen A và B là 40 cM. Cho phép lai P:  ♂ \(\frac{{\underline {Ab} }}{{aB}} \times\) ♀ \(\frac{{\underline {Ab} }}{{aB}}\) thu được F1. Biết không xảy ra hiện tượng đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả 2 giới với tần số như nhau. Theo lí thuyết, tỉ lệ cây thân cao, hoa trắng F1 chiếm tỉ lệ là:

A. 4%.

B. 21%.

Đáp án chính xác ✅

C. 20%.

D. 54%.

Lời giải của giáo viên

verified ToanVN.com

Tần số hoán vị gen là 40% → tỉ lệ giao tử ab = 0,2 → Kiểu gen \(\frac{{\underline {ab} }}{{ab}} = 0,{2^2} = 0,04.\) 

Tỉ lệ cây thân cao hoa trắng \(\left( {A - ,bb} \right) = 0,25 - 0,04 = 0,21 = 21\% \).

CÂU HỎI CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1: Trắc nghiệm

Nhóm sinh vật nào sau đây luôn được xếp vào bậc dinh dưỡng cấp 1?

Xem lời giải » 3 năm trước 52
Câu 2: Trắc nghiệm

Trong quần thể, sự phân bố đồng đều có ý nghĩa gì?

Xem lời giải » 3 năm trước 52
Câu 3: Trắc nghiệm

Một quần thể ngẫu phối đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 2 cặp gen Aa và Bb phân li độc lập, mỗi gen quy định một tính trạng và trội hoàn toàn, trong đó có tần số alen: a=0,8; B=0,6; b=0,4. Biết không xảy ra đột biến, theo lí thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Trong các kiểu gen của quần thể, loại kiểu gen chiếm tỉ lệ cao nhất là AaBb.

II. Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể có mang 2 tính trạng trội, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/21.

III. Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể mang kiểu hình A-bb, xác suất thu được cá thể thuần chủng là 1/9.

IV. Lấy ngẫu nhiên 1 cá thể, xác suất thu được cá thể dị hợp 2 cặp gen là 15,36%.

Xem lời giải » 3 năm trước 51
Câu 4: Trắc nghiệm

Một quần thể tự phối có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát là 0,4AA : 0,4Aa : 0,2aa. Ở thế hệ F3, kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

Xem lời giải » 3 năm trước 49
Câu 5: Trắc nghiệm

Người ta chuyển một số vi khuẩn E.coli mang các phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa N15 sang môi trường chỉ có N14. Các vi khuẩn nói trên đều thực hiện tái bản 3 lần liên tiếp tạo được 60 phân tử ADN vùng nhân chỉ chứa N14. Sau đó chuyển các vi khuẩn này về môi trường chỉ chứa N15 và cho chúng nhân đôi tiếp 4 lần nữa. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ban đầu có 10 phân tử ADN.

II. Số phân tử ADN có chứa N14 sau khi kết thúc quá trình trên là 140.

III. Số phân tử ADN chỉ chứa N15 sau khi kết thúc quá trình trên là 1140.

IV. Tổng số phân tử ADN được tạo ra là 1280.

Xem lời giải » 3 năm trước 45
Câu 6: Trắc nghiệm

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần thể cùng loài được gọi là:

Xem lời giải » 3 năm trước 40
Câu 7: Trắc nghiệm

Một gen dài 3332  và có 2276 liên kết hiđro. Mạch đơn thứ nhất của gen có 129A và 147 X. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?

Xem lời giải » 3 năm trước 39
Câu 8: Trắc nghiệm

Loài nào sau đây vừa là loài ưu thế vừa là loài đặc trưng?

Xem lời giải » 3 năm trước 38
Câu 9: Trắc nghiệm

Từ thí nghiệm của Milơ và Urây (năm 1953) cho phép rút ra phát biểu nào sau đây?

Xem lời giải » 3 năm trước 37
Câu 10: Trắc nghiệm

Ở ven biển Pêru, cứ 7 năm có một dòng hải lưu Nino chảy qua làm tăng nhiệt độ, tăng nồng độ muối dẫn tới gây chết các sinh vật phù du gây ra biến động số lượng cá thể của các quần thể. Đây là kiểu biến động

Xem lời giải » 3 năm trước 37
Câu 11: Trắc nghiệm

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen của opêron Lac, sự kiện nào sau đây thường xuyên diễn ra?

Xem lời giải » 3 năm trước 37
Câu 12: Trắc nghiệm

Loại axit nuclêic nào sau đây là thành phần cấu tạo của ribôxôm?

Xem lời giải » 3 năm trước 37
Câu 13: Trắc nghiệm

Phép lai nào sau đây được sử dụng để tạo ra ưu thế lai?

Xem lời giải » 3 năm trước 37
Câu 14: Trắc nghiệm

Một nuclêôxôm có cấu trúc gồm các thành phần nào?

Xem lời giải » 3 năm trước 37
Câu 15: Trắc nghiệm

Cho biết quá trình giảm phân không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, phép lai Aa x aa cho đời con có tỉ lệ kiểu gen là:

Xem lời giải » 3 năm trước 36

📝 Đề thi liên quan

Xem thêm »
Xem thêm »

❓ Câu hỏi mới nhất

Xem thêm »
Xem thêm »